pháp sư

Học thuật
Thân thiện
pháp sư

Một pháp sư đang đọc sách cổ trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thầy phù thủy, người hành nghề pháp thuật (từ ): Chỉ người được cho phép thuật, thường dùng bùa chú, lời nguyền để chữa bệnh, trừ tà hoặc gây ảnh hưởng theo ý muốn.
    • Một chức sắc, bậc thầy trong Phật giáo: Chỉ vị tăng đạo hạnh cao, thông hiểu giáo pháp thường vai trò giảng dạy, hướng dẫn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa phù thủy):

    • Người làng đồn rằng ông ấy một pháp sư có thể gọi hồn người chết.
    • Trong truyện cổ tích, pháp sư thường nhân vật phép thuật huyền bí.
  • Danh từ (nghĩa Phật giáo):

    • Vị pháp sư ấy đã thuyết giảng một thời pháp rất thâm sâu.
    • Chúng tôi thành kính đảnh lễ vị pháp sư đức độ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pháp sư đại đức": Cụm từ dùng để tôn xưng một vị pháp sư đạo hạnh lớn, đức độ cao trong Phật giáo.
    • Pháp sư đại đức đã từ bi nhận lời làm lễ quy y cho gia đình chúng tôi.
Biến thể từ gần giống
  • Phù thủy (danh từ): Người (thường bị coi ) dùng ma thuật, phép để làm việc xấu. Nghĩa gần với nghĩa thứ nhất của "pháp sư" nhưng thường mang sắc thái tiêu cực hơn.
  • Đạo (danh từ): Người tu theo Đạo giáo, luyện đan, tu tiên. Khác với "pháp sư" về tôn giáo phương pháp.
  • Pháp sư trưởng (danh từ): Danh xưng chỉ vị pháp sư địa vị cao, lãnh đạo trong một tự viện hoặc giáo hội Phật giáo.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa phù thủy: Thầy phép, thầy pháp, thầy mo (theo vùng miền), phù thủy.
  • Đối với nghĩa Phật giáo: Pháp sư trưởng, tôn sư, bậc thông tuệ, cao tăng.
Các cụm từ liên quan
  • Làm pháp sư: Hành nghề pháp sư (theo nghĩa phù thủy).
    • Ông ta kiếm sống bằng cách làm pháp sư cho các gia đình người ốm đau.
  • Thỉnh pháp sư: Mời vị pháp sư (thường theo nghĩa Phật giáo) đến để làm lễ.
    • Gia đình đã thỉnh pháp sư về tụng kinh cầu siêu cho người đã khuất.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "pháp sư")

pháp sư

Một pháp sư đang đọc sách cổ trong thư viện.

  1. 1. d. Thầy phù thủy (). 2. Một chức sắc trong Phật giáo.

Từ gần giống

Từ chứa "pháp sư"