pháp sư

  1. 1. d. Thầy phù thủy (). 2. Một chức sắc trong Phật giáo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pháp sư"

pháp sư
Một pháp sư đang đọc sách cổ trong thư viện.